85.000.000 (VND)
264.306.000 (VND)
52.500.000 (VND)


Yamaha YZF-R1 bắt đầu được giới thiệu năm 1988, thuộc dòng siêu xe thể thao phân khối lớn của tập đoàn Yamaha Motor. Từ đó đến nay, tên gọi YZF-R1 đã trở thành huyền thoại trong dòng đua xe phân khối lớn trên thế giới. YZF-R1 đem lại cho người lái khả năng hoạt động mạnh mẽ nhưng vẫn dễ dàng làm chủ tốc độ. Một cỗ máy tràn đầy sức mạnh nằm trong vẻ đẹp thể thao cá tính... |
Thông số chi tiết | Công xuất cực đại của động cơ | 133.9 kW /12,500 rpm |
Tốc độ tối đa (km/h) | ||
Dung tích xy lanh (cc) | 998 | |
Tỷ số nén | 12.7:1 | |
Momen xoắn cực đại | 115.5 Nm/10,000 rpm | |
Đường kính & Hành trình piston (mm) | Đang cập nhật | |
Động cơ | 4 van, DOHC | |
Dung tích bình xăng | 18 | |
Bố trí xi lanh | ||
Kiểu hệ thống truyền lực | Đang cập nhật | |
Dung tích dầu máy | Đang cập nhật | |
Hệ thống truyền động & Động cơ | Hệ thống khởi động | Điện |
Hệ thống bôi trơn | Đang Cập Nhật | |
Dầu nhớt động cơ | Đang Cập Nhật | |
Bộ chê hòa khí | Đang Cập Nhật | |
Hệ thống đánh lửa | Đang Cập Nhật | |
Hệ thống ly hợp | Đang Cập Nhật | |
Kích thước & Trọng lượng | Chiều dài (mm) | 2070 |
Chiều rộng (mm) | 715 | |
Chiều cao (mm) | 1130 | |
Độ cao yên xe (mm) | 835 | |
Trọng lượng (kg) | 206 | |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe (mm) | 0 | |
Khoảng cách gầm so với mặt đất (mm) | 135 | |
Trọng lượng ướt (Kg) | 0 | |
Khung xe | Phanh trước | Phanh đĩa đôi |
Phanh sau | Phanh đĩa | |
Giảm sốc trước | Telescopic forks, Ø 43 mm | |
Giảm sốc sau | Swingarm | |
Khung xe | Khung Nhôm | |
Thông số khác | Dung tích xăng dự trữ | Đang Cập Nhật |